Thứ Bảy, 27 tháng 10, 2012

Beriev R-1

R-1
THỦY PHI CƠ THỬ NGHIỆM
Beriev (Liên Xô)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 03
Dài : 19,9 m
Sải cánh : 20,0 m
Cao : 7,1 m
Trọng lượng không tải : 12.460 kg
Tối đa khi cất cánh : 20.300 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Klimov VK-1 có sức đẩy 2.700 kg mỗi cái.
Tốc độ : 800 km/giờ
Cao độ : 11.500 m
Tầm hoạt động : 2.000 km
Hỏa lực : 02 đại bác 23mm Nudelman-Rikhter NR-23 phía trước; 02 đại bác 23mm Shpitalniy Sh-3 ở đuôi; 1.000 kg bom.
Bay lần đầu : 1951
Số lượng sản xuất : 01
Quốc gia sử dụng : Liên Xô.
Phi cơ so sánh : Beriev Be-10 Mallow (Liên Xô).
.







NGUỒN :
- airwar.ru
- aviastar.org
- wp.scn.ru


Thứ Năm, 25 tháng 10, 2012

Douglas C-53D Skytrooper


C-53D  Skytrooper
VẬN TẢI QUÂN SỰ
Douglas Aircraft Co. (Mỹ)
_______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 03 + 28 lính, hoặc 14 cáng thương binh, hoặc 2.722 kg hàng hóa, hoặc 01 tàu lượn.
Dài : 19,43 m
Sải cánh : 29,11 m
Cao : 5,16 m
Trọng lượng không tải : 8.103 kg
Tối đa khi cất cánh : 14.000 kg
Động cơ : 02 động cơ cánh quạt 14 xi-lanh Pratt & Whitney R-1830-93 Twin Wasp có sức đẩy 1.200 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 369 km/giờ
Cao độ : 7.300 m
Tầm hoạt động : 6.100 km
Bay lần đầu : 1942
Số lượng sản xuất : 185
Quốc gia sử dụng : Mỹ, Phần Lan, Na Uy, Thụy Sĩ.
Phi cơ so sánh : Curtiss-Wright C-46 Commando (Mỹ).
.

































Xem clip về Douglas C-53D Skytrooper
NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airwar.ru
- airplane-pictures.net
- jetphotos.net
- airliners.net
- flickr.com
- airfighters.com
- airportjournals.com
- warbird-photos.com
- pacificaviationmuseum.org
- wp.scn.ru
- youtube.com


Mikoyan-Gurevich Ye-150 Flipper

Ye-150  Flipper
CHIẾN ĐẤU CƠ ĐÁNH CHẶN MỌI THỜI TIẾT
Mikoyan-Gurevich (Liên Xô)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 18,44 m
Sải cánh : 8,49 m
Cao : () m
Trọng lượng không tải : 8.276 kg
Tối đa khi cất cánh : 12.435 kg
Động cơ : 01 động cơ phản lực Tumansky R-15-300 với sức đẩy 6.840 kg, có khả năng tái khai hỏa (19.800kg).
Tốc độ : 2.890 km/giờ (Mach 2.7)
Cao độ : 23.250 m 
Tầm hoạt động : 1.500 km
Hỏa lực : 02 tên lửa không-đối-không Toropov K-7, hoặc Kaliningrad K-8 (AA-3), hoặc Raduga K-9.
Bay lần đầu : 08/7/1960
Số lượng sản xuất : 01
Quốc gia sử dụng : Liên Xô.
Phi cơ so sánh : Mikoyan-Gurevich I-75 (Liên Xô); Avro Canada CF-105 Arrow (Canada).
.



NGUỒN :
- airwar.ru
- testpilot.ru
- armscontrol.ru