Thứ Ba, 2 tháng 6, 2009

McDonnell Douglas DC-10

DC-10
VẬN TẢI THƯƠNG MẠI
McDonnell Douglas (Mỹ)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 03 + 380 HK (1 hạng), 250 HK (2 hạng).
Dài : 51,97 m
Sải cánh : 50,4 m
Cao : 17,7 m
Trọng lượng không tải : 122.567 kg
Tối đa khi cất cánh : 251.700 kg
Động cơ : 03 động cơ phản lực Pratt & Whitney JT9D-59A có sức đẩy 23.850 kg mỗi cái.
Tốc độ : 982 km/giờ
Cao độ : 12.802 m
Tầm hoạt động : 9.252 km
Bay lần đầu : 29/8/1970
Số lượng sản xuất : 446 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Bangladesh, Mỹ, Zimbabwe, Peru, Canada, Brazil, Bolivia, Nga, Mexico, Kenya, Cote d'Ivoire, Algeria, Ý, Pháp, Tiểu vương Ả Rập, New Zealand, Panama, Thái Lan, Chad, Congo, Anh, Afghanistan, Thụy Sĩ, Venezuela, Thổ Nhĩ Kỳ, Cameroon, Đức, Dominican, Ecuador, Hy Lạp, Ethiopia, Phần Lan, Indonesia, Ghana, Nhật, Iceland, Hà Lan, Nam Hàn, Kuwait, Chile, Paraguay, Mozambique, Ba Lan, Malaysia, Nigeria, Pakistan, Philippines, Uruguay, Argentina, Singapore, Bỉ, Tây Ban Nha, Sudan, Tunisia, Zambia.
Phi cơ so sánh : Lockheed L-1011 TriStar (Mỹ); Airbus A300 (Anh,Pháp,Đức,Tây Ban Nha); Ilyushin Il-86 (Liên Xô).
.