Chủ Nhật, 26 tháng 7, 2009

Aero L-60 Brigadýr

L-60 Brigadýr
PHI CƠ ĐA DỤNG
Aero Vodochody (Tiệp Khắc)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01 + 03 HK
Dài : 8,54 m
Sải cánh : 13,96 m
Cao : 2,70 m
Trọng lượng không tải : 995 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.415 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Praga Doris M.208-B có sức đẩy 160 ngựa.
Tốc độ : 193 km/giờ
Cao độ : 4.500 m
Tầm hoạt động : 900 km
Bay lần đầu : 24/12/1953
Số lượng sản xuất : 273 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Argentina, Áo, Bulgaria, Trung quốc, Cuba, Tiệp Khắc, Đông Đức, Hungary, Ba Lan, Romania, Tiểu vương Ả Rập, Liên Xô, Nam Tư.
Phi cơ so sánh : Yakovlev Yak-12 Creek (Liên Xô); Dornier Do-27 (Đức); PZL-101 Gawron, 104 Wilga (Ba Lan).
.

Atlas ACE

ACE
PHI CƠ HUẤN LUYỆN
Atlas Aircraft Corp. (Nam Phi)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 10,8 m
Sải cánh : 10,8 m
Cao : () m
Trọng lượng không tải : 1.545 kg
Tối đa khi cất cánh : 2.200 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Pratt & Whitney PT6A-34 có sức đẩy 750 ngựa.
Tốc độ : 555 km/giờ
Cao độ : 10.000 m
Tầm hoạt động : 2.037 km
Bay lần đầu : 29/4/1991
Số lượng sản xuất : 02 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Nam Phi.
Phi cơ so sánh : Pilatus PC-7 (Thụy Sĩ); PZL-130 Orlik (Ba Lan).
.

Thứ Bảy, 25 tháng 7, 2009

Utva Lasta


Utva Lasta
PHI CƠ HUẤN LUYỆN
Utva Aircraft Factory (Nam Tư)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 8,04 m
Sải cánh : 8,34 m
Cao : 4,45 m
Trọng lượng không tải : 1.060 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.630 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 6 xi-lanh Lycoming AEIO-540-Z1B5D có sức đẩy 300 ngựa.
Tốc độ : 345 km/giờ
Cao độ : 5.200 m
Tầm hoạt động : 900 km
Hỏa lực : Bom, rocket.
Bay lần đầu : 02/9/1985
Số lượng sản xuất : 05 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Nam Tư.
Phi cơ so sánh : Socata TB-30 Epsilon, TB-31 Omega (Pháp); Pilatus PC-7, PC-9 (Thụy Sĩ); Fuji T-3 Kai, T-7 (Nhật); Beechcraft T-34 Mentor (Mỹ); ENAER T-35 Pillán (Chile); PZL M-26 Iskierka / Airwolf (Ba Lan).
.