Thứ Ba, 6 tháng 11, 2012

Tupolev ANT-5 / I-4

ANT-5 / I-4
CHIẾN ĐẤU CƠ
Tupolev (Liên Xô)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 7,27 m
Sải cánh : 11,42 m
Cao : 2,82 m
Trọng lượng không tải : 978 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.430 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Mikulin M-22 có sức đẩy 480 ngựa.
Tốc độ: 231 km/giờ
Cao độ : 7.000 m
Tầm hoạt động : 840 km
Hỏa lực : 02 súng máy 7,62mm.
Bay lần đầu : 1927
Số lượng sản xuất : 369
Quốc gia sử dụng : Liên Xô.
Phi cơ so sánh : Dewoitine D.27 (Pháp).
.








NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airwar.ru
- en.valka.cz
- flickr.com
- wexforce.com
- wp.scn.ru

Atlantic-Fokker C-2

C-2
VẬN TẢI CƠ
Atlantic-Fokker (Mỹ,Hà Lan)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02 + 10 HK
Dài : 14,73 m
Sải cánh : 22,61 m
Cao : 4,11 m
Trọng lượng không tải : 2.951 kg
Tối đa khi cất cánh : 4.715 kg
Động cơ : 03 động cơ cánh quạt Wright J-5 Whirlwind có sức đẩy 220 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 182 km/giờ
Cao độ : 4.525 m
Tầm hoạt động : 475 km
Bay lần đầu : 1926
Số lượng sản xuất : 11
Quốc gia sử dụng : Mỹ.
Phi cơ so sánh : Ford Trimotor (Mỹ).
.
























NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airwar.ru
- nationalmuseum.af.mil
- wp.scn.ru


Thứ Bảy, 3 tháng 11, 2012

SIAI-Marchetti SF-600 Canguro


SF-600  Canguro
VẬN TẢI CƠ
SIAI-Marchetti (Ý)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02 + 09 HK
Dài : 12,15 m
Sải cánh : 15,00 m
Cao : 4,60 m
Trọng lượng không tải : 1.875 kg
Tối đa khi cất cánh : 3.400 kg
Động cơ : 02 động cơ cánh quạt turbo Allison 250-B17C có sức đẩy 420 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 306 km/giờ
Cao độ : 7.315 m
Tầm hoạt động : 1.580 km
Bay lần đầu : 30/12/1978
Số lượng sản xuất : 10
Quốc gia sử dụng : Ý, Nam Hàn, Slovenia.
Phi cơ so sánh : Partenavia P-68 Observer (Ý).
.














NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airliners.net
- planespotters.net
- airport-data.com
- youtube.com