Thứ Ba, 11 tháng 11, 2008

Sukhoi Su-11 Fishpot-C

Su-11 Fishpot-C
CHIẾN ĐẤU CƠ ĐÁNH CHẶN
Sukhoi (Liên Xô)
_________________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 18,29 m
Sải cánh : 8,43 m
Cao : 4,88 m
Trọng lượng không tải : 9.000 kg
Tối đa khi cất cánh : 13.600 kg
Động cơ : 01 động cơ phản lực Lyulka AL-7F-1 có sức đẩy 9.524 kg.
Tốc độ : 1.980 km/giờ
Cao độ : 17.000 m
Tầm hoạt động : 1.125 km
Hỏa lực : 02 tên lửa không-đối-không R-98 (AA-3 Anab).
Bay lần đầu : 25/12/1958
Số lượng sản xuất : 108 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Liên Xô.
Phi cơ so sánh : Convair F-106 Delta Dart (Mỹ); Dassault Mirage 5-50 (Pháp).
.

Thứ Hai, 10 tháng 11, 2008

Gyroflug SC-01 Speed Canard

SC-01 Speed Canard
PHI CƠ THỂ THAO
Gyroflug (Đức)
_______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01 + 01 HK
Dài : 4,70 m
Sải cánh : 7,77 m
Cao : 1,81 m
Trọng lượng không tải : 440 kg
Tối đa khi cất cánh : 815 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Avco Lycoming O-320-D1A có sức đẩy 160 ngựa.
Tốc độ : 295 km/giờ
Cao độ : 5.640 m
Tầm hoạt động : 1.325 km
Bay lần đầu : 02/12/1980
Số lượng sản xuất : 62 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Đức, Thụy Sĩ, Bỉ, Hà Lan, Anh, Áo, Costa Rica, Na Uy, Phần Lan, Pháp.
Phi cơ so sánh : Rutan 61 Long-EZ (Mỹ).
.

Vought F-8 Crusader

F-8 Crusader
CHIẾN ĐẤU CƠ
Vought (Mỹ)
________________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 16,53 m
Sải cánh : 10,87 m
Cao : 4,80 m
Trọng lượng không tải : 7.956 kg
Tối đa khi cất cánh : 13.000 kg
Động cơ : 01 động cơ phản lực Pratt & Whitney J57-P-20A với sức đẩy 8.100 kg, có khả năng tái khai hỏa.
Tốc độ : 1.975 km/giờ
Cao độ : 17.700 m
Tầm hoạt động : 2.795 km
Hỏa lực : 04 đại bác 20mm Colt Mk.12 với 125 đạn mỗi súng; 08 rocket Zuni; 04 tên lửa không-đối-không AIM-9 Sidewinder, 02 tên lửa không-đối-đất AGM-12 Bullpup; 12 bom 110kg, hoặc 04 bom 450kg, hoặc 02 bom 900kg.
Bay lần đầu : 25/3/1955
Số lượng sản xuất : 1.261 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Pháp, Philippines, Mỹ.
Phi cơ so sánh : North American F-100 Super Sabre, Grumman F11F Tiger. Chance Vought F7U Cutlass, Douglas F5D Skylancer (Mỹ).
.