Thứ Bảy, 25 tháng 8, 2012

Tupolev Tu-214


Tu-214
VẬN TẢI THƯƠNG MẠI
KAPO-Kazan Aircraft Production Association (Nga)
____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 03 + 210 HK (1 hạng); 175 HK (2 hạng).
Dài : 46,14 m
Sải cánh : 41,80 m
Cao : 13,90 m
Trọng lượng không tải : 59.000 kg
Tối đa khi cất cánh : 111.000 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Aviadvigatel PS-90A có sức đẩy 16.140 kg mỗi cái.
Tốc độ : 900 km/giờ
Cao độ : 12.100 m
Tầm hoạt động : 4.600 km
Bay lần đầu : 14/8/1992
Trị giá : 35 triệu USD (2007)
Số lượng sản xuất : 10 (2010).
Quốc gia sử dụng : Nga.
Phi cơ so sánh : Airbus A320 (Pháp,Anh); Boeing 737, 757 (Mỹ).
.






























Xem clip về Tupolev Tu-214
NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airwar.ru
- airliners.net
- basilzolotov.com
- aviastar.org
- youtube.com


Thứ Sáu, 24 tháng 8, 2012

Tupolev Tu-70 Cart


Tu-70  Cart
VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
Tupolev (Liên Xô)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 06 + 72 HK
Dài : 35,40 m
Sải cánh : 44,25 m
Cao : 9,10 m
Trọng lượng không tải : 38.290 kg
Tối đa khi cất cánh : 60.000 kg
Động cơ : 04 động cơ cánh quạt Shvetsov ASh-73TK có sức đẩy 2.400 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 568km/giờ
Cao độ : 11.000 m
Tầm hoạt động : 4.900 km
Bay lần đầu : 27/11/1946
Số lượng sản xuất : 01
Quốc gia sử dụng : Liên Xô.
Phi cơ so sánh : Ilyushin Il-18 Coot (Liên Xô); Boeing 377 Stratocruiser (Mỹ).
.









Xem clip về Tupolev Tu-70
NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- aviastar.org
- aviamarket.org
- wp.scn.ru
- youtube.com


Thứ Năm, 23 tháng 8, 2012

PZL P-43 Czajka

P-43 Czajka
OANH TẠC CƠ
PZL-Panstwowe Zaklady Lotnicze (Ba Lan)
___________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 03
Dài : 9,95 m
Sải cánh : 13,95 m
Cao : 3,30 m
Trọng lượng không tải : 2.200 kg
Tối đa khi cất cánh : 3.525 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 14 xi-lanh Gnome-Rhone 14N-01 có sức đẩy 1.020 ngựa.
Tốc độ : 365 kmgiờ
Cao độ : 8.500 m
Tầm hoạt động : 1.250 km
Hỏa lực : 02 súng máy 7,92mm PWU wz.36B ở mũi, 01 ở đuôi và 01 ở bụng; 700 kg bom.
Bay lần đầu : 02/1937
Số lượng sản xuất : 52
Quốc gia sử dụng : Ba Lan, Bulgaria, Đức (bắt giữ).
Phi cơ so sánh : Heinkel He-70 (Đức); Kharkov R-10 (Liên Xô); Fairey Battle (Anh); Vultee A-31 Vengeance (Mỹ); Mitsubishi Ki-30 (Nhật); DAR 10 Bekas (Bulgaria).
.





NGUỒN :
- pl.wikipedia.org
- airwar.ru