Thứ Tư, 9 tháng 11, 2011

Sukhoi Su-11LK (1947)


Su-11LK
CHIẾN ĐẤU CƠ THỬ NGHIỆM
Sukhoi (Liên Xô)
____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 10,55 m
Sải cánh : 11,80 m
Cao : 3,72 m
Trọng lượng không tải : 4.637 kg
Tối đa khi cất cánh : 6.350 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Lyulka TR-1 có sức đẩy 1.300 kg mỗi cái.
Tốc độ : 925 km/giờ
Cao độ : 13.000 m
Tầm hoạt động : 1.250 km
Hỏa lực : 01 đại bác 37mm Nudelman N-37 với 30 đạn; 02 đại bác 23mm Nudelman-Suranov NS-23 với 200 đạn mỗi súng; 500 kg bom.
Bay lần đầu : 28/5/1947
Số lượng sản xuất : 01 chiếc nguyên mẫu.
Quốc gia sử dụng : Liên Xô.
Phi cơ so sánh : Messerschmitt Me-262 (Đức); Gloster Meteor (Anh); Bell P-59 (Mỹ); Nakajima Kikka (Nhật).
.








NGUỒN :
- airwar.ru
- en.wikipedia.org
- wp.scn.ru
- youtube.com

Thứ Ba, 8 tháng 11, 2011

Aermacchi AM-3 Bosbok


AM-3  Bosbok
PHI CƠ TRINH SÁT
Aermacchi (Ý)
___________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 8,73 m
Sải cánh : 12.64 m
Cao : 2,72 m
Trọng lượng không tải : 1.080 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.700 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Piaggio / Lycoming GSO-480-B1B6 có sức đẩy 340 ngựa.
Tốc độ : 278 km/giờ
Cao độ : 8.413 m
Tầm hoạt động : 990 km
Hỏa lực : 02 súng máy; 02 bom 170kg hoặc 04 bom 91kg; 04 ổ rocket khói màu.
Bay lần đầu : 12/5/1967
Số lượng sản xuất : 46
Quốc gia sử dụng : Nam Phi, Rwanda.
Phi cơ so sánh : SIAI-Marchetti SM-1019 (Ý); Cessna O-1 / L-19 Bird Dog (Mỹ).
.

































Xem clip về Aermacchi AM-3 Bosbok
NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- avcom.co.za
- airliners.net
- jetphotos.net
- flickr.com
- flightresearch.com
- airplane-pictures.net

Thứ Hai, 7 tháng 11, 2011

DINFIA IA-46 Ranquel


IA-46  Ranquel
PHI CƠ NÔNG NGHIỆP / ĐA DỤNG
DINFIA-Dirección Nacional de Fabricación e Investigación Aeronáutica (Argentina)
___________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01 + 02 HK, hoặc 400 lít hóa chất phục vụ nông nghiệp.
Dài : 7,45 m
Sải cánh : 11,60 m
Cao : 2,15 m
Trọng lượng không tải : 1.170 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.800 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Lycoming IO-320-A2B có sức đẩy 150 ngựa.
Tốc độ : 180 km/giờ
Cao độ : 4.000 m
Tầm hoạt động : 650 km
Bay lần đầu : 23/12/1957
Số lượng sản xuất : Trên 220 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Argentina.
Phi cơ so sánh : PZL-101 Gawron (Ba Lan).
.










NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airwar.ru
- airliners.net
- aviationcorner.net
- panoramio.com