Thứ Bảy, 15 tháng 9, 2012

Miles M-38 Messenger


M-38  Messenger
LIÊN LẠC-VẬN TẢI RIÊNG
Miles Aircraft (Anh)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01 + 03 HK
Dài : 7,32 m
Sải cánh : 11,03 m
Cao : 2,29 m
Trọng lượng không tải : 659 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.090 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 4 xi-lanh Blackburn Cirrus Major 3 có sức đẩy 155 ngựa.
Tốc độ : 219 km/giờ
Cao độ : 4.800 m
Tầm hoạt động : 420 km
Bay lần đầu : 12/9/1942
Số lượng sản xuất : 93
Quốc gia sử dụng : Anh, Úc, Argentina, Bỉ, Chile, Ai Cập, Nam Phi.
Phi cơ so sánh : Miles M-28 Mercury (Anh).
.




































NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airliners.net
- airplane-pictures.net
- jetphotos.net
- aircraftimages.net
- wp.scn.ru
- aviastar.org
- youtube.com


Thứ Năm, 13 tháng 9, 2012

CASA 2.111

2.111
OANH TẠC CƠ
CASA-Construcciones Aeronáuticas SA (Tây Ban Nha)
____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 05
Dài : 16,4 m
Sải cánh : 22,5 m
Cao : 3,9 m
Trọng lượng không tải : 8.720 kg
Tối đa khi cất cánh : 14.000 kg
Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Jumo 211F-2 / Rolls-Royce Merlin 500-29 có sức đẩy 1.600 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 440 km/giờ
Cao độ : 7.800 m
Tầm hoạt động : 1.950 km
Hỏa lực : 01 đại bác 20mm với 180 đạn; 02 súng máy 7,9mm MG-81 với 1.000 đạn ở các cửa sổ bên; 3.000 kg bom.
Bay lần đầu : 23/5/1945
Số lượng sản xuất : 236
Quốc gia sử dụng : Tây Ban Nha.
Phi cơ so sánh : Heinken He-111 (bản gốc-Đức); North American B-25 Mitchell, Martin B-26 Marauder (Mỹ); Mitsubishi G4M Betty (Nhật); PZL-37 Los (Ba Lan); Vickers Wellington (Anh); Ilyushin Il-4 Bob (Liên Xô); Bloch MB-210 (Pháp); Caproni Ca-135, Savoia-Marchetti SM-81 (Ý);
.


























NGUỒN :
- es.wikipedia.org
- airliners.net
- airwar.ru
- airport-data.com