Thứ Tư, 5 tháng 9, 2012

Lockheed L-1049 Super Constellation


L-1049  Super Constellation
VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
Lockheed (Mỹ)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 04 + 47-106 HK
Dài : 34,62 m
Sải cánh : 37,49 m
Cao : 7,54 m
Trọng lượng không tải : 31.300 kg
Tối đa khi cất cánh : 54.430 kg
Động cơ : 04 động cơ cánh quạt Wright R-3350 972-TC-18DA-1 có sức đẩy 3.250 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 530 km/giờ
Cao độ : 7.800 m
Tầm hoạt động : 8.290 km
Bay lần đầu : 13/10/1950
Số lượng sản xuất : 259
Quốc gia sử dụng : Pháp, Anh, Đức, Hà Lan, Cuba, Venezuela, Tây Ban Nha, Brazil, Mỹ.
Phi cơ so sánh : Boeing 377 Stratocruiser, Douglas DC-6, DC-7, Lockheed L-188 Electra (Mỹ); Bristol 175 Britannia, Vickers Viscount (Anh); Ilyushin Il-18 Coot (Liên Xô).
.




































NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airliners.net
- airwar.ru
- static.thisdayinaviation.com
- flickr.com
- youtube.com


Thứ Hai, 3 tháng 9, 2012

Boeing C-97 Stratofreighter


C-97  Stratofreighter
VẬN TẢI CƠ QUÂN SỰ
Boeing (Mỹ)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 04 + 96 lính, hoặc 17.000 kg hàng hóa.
Dài : 35,81 m
Sải cánh : 43,05 m
Cao : 11,67 m
Trọng lượng không tải : 37.450 kg
Tối đa khi cất cánh : 79.450 kg
Động cơ : 04 động cơ cánh quạt 28 xi-lanh Pratt & Whitney R-4360B Wasp Major có sức đẩy 3.500 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 603 km/giờ
Cao độ : 10.670 m
Tầm hoạt động : 6.920 km
Bay lần đầu : 09/11/1944
Trị giá : 1.205.000 USD
Số lượng sản xuất : 60
Quốc gia sử dụng : Israel, Tây Ban Nha, Mỹ, Thụy Sĩ.
Phi cơ so sánh : Douglas C-54 Skymaster, C-118 Liftmaster, C-124 Globemaster II; Lockheed C-69 / C-121 Constellation, C-130 Hercules; Convair XC-99 (Mỹ).
.









































Xem clip về Boeing C-97 Stratofreighter
NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airwar.ru
- airliners.net
- youtube.com