Thứ Bảy, 5 tháng 11, 2011

SIAI-Marchetti SM-1019


SM-1019
PHI CƠ LIÊN LẠC-TRINH SÁT STOL
SIAI-Marchetti (Ý)
___________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 8,52 m
Sải cánh : 10,97 m
Cao : 2,86 m
Trọng lượng không tải : 640 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.140 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt turbo Allison 250-B17 có sức đẩy 400 ngựa.
Tốc độ : 285 km/giờ
Cao độ : 7.620 m
Tầm hoạt động : 1.340 km
Trang bị : 320 kg dưới cánh.
Bay lần đầu : 24/5/1969
Số lượng sản xuất : Khoảng 100 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Ý, Đức, Úc.
Phi cơ so sánh : Cessna O-1 / L-19 Bird Dog (Mỹ); Aermacchi AM-3 (Ý).
.


























NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airliners.net
- siai-marchetti.nl
- anglodutchland.com
- planepictures.net
- abpic.co.uk
- flickr.com
- richard-ferriere.free.fr
- youtube.com

Xem clip về SIAI-Marchetti SM-1019


Thứ Năm, 3 tháng 11, 2011

CASA C-201 Alcotán


C-201  Alcotán
VẬN TẢI CƠ
CASA-Construcciones Aeronáuticas SA (Tây Ban Nha)
__________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02 + 10 HK
Dài : 13,80 m
Sải cánh : 18,40 m
Cao : 3,85 m
Trọng lượng không tải : 3.550 kg
Tối đa khi cất cánh : 5.095 kg
Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Armstrong Siddeley Cheetah XXVII có sức đẩy 475 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 325 km/giờ
Cao độ : 5.600 m
Tầm hoạt động : 1.000 km
Bay lần đầu : 11/02/1949
Số lượng sản xuất : 13
Quốc gia sử dụng : Tây Ban Nha.
Phi cơ so sánh : Boeing 247, Lockhees L-10 / C-36 Electra, Douglas DC-3 (Mỹ); Vickers VC-1 Viking (Anh); Lisunov Li-2 Cab (Liên Xô).
.





NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- flickr.com
- wp.scn.ru
- richard-ferriere.free.fr



Thứ Tư, 2 tháng 11, 2011

Folland Fo-108 (43/37) Frightful


Fo-108 (43/37)  Frightful
PHI CƠ THỬ NGHIỆM ĐỘNG CƠ
Folland (Anh)
__________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 03
Dài : 13,26 m
Sải cánh : 17,68 m
Cao : 4,95 m
Trọng lượng không tải : () kg
Tối đa khi cất cánh : 7.260 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt với nhiều loại khác nhau :
- Napier Sabre 24 xi-lanh có sức đẩy 2.000 ngựa, hoặc
- Bristol Hercules 14 xi-lanh, hoặc
- Bristol Centaurus 18 xi-lanh, hoặc
- Rolls-Royce Griffon 12 xi-lanh.
Tốc độ : 470 km/giờ
Cao độ : () m
Tầm hoạt động : () km
Bay lần đầu : 1940
Số lượng sản xuất : 12
Quốc gia sử dụng : Anh.
.







NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airwar.ru
- 1000aircraftphotos.com
- crimso.msk.ru