Thứ Năm, 10 tháng 3, 2011

Fairchild 71



Fairchild 71
VẬN TẢI CƠ
Fairchild Aircraft (Mỹ)
___________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01 + 06 HK
Dài : 10,93 m
Sải cánh : 15,39 m
Cao : 2,84 m
Trọng lượng không tải : 1.438 kg
Tối đa khi cất cánh : 2.724 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 9 xi-lanh Pratt & Whitney Wasp B/C có sức đẩy 420 ngựa.
Tốc độ : 212 km/giờ
Cao độ : 3.353 m
Tầm hoạt động : 1.310 km
Bay lần đầu : 1926
Số lượng sản xuất : 43
Quốc gia sử dụng : Mỹ, Canada.
Phi cơ so sánh : Fairchild FC-1/FC-2 (Mỹ).
.
























Xem clip về Fairchild 71


Thứ Tư, 9 tháng 3, 2011

Repulogépgyár Levente II


Levente II
PHI CƠ HUẤN LUYỆN - LIÊN LẠC
Repulogépgyár Rt. (Hungary)
___________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01 + 01 HK
Dài : 6,08 m
Sải cánh : 9,45 m
Cao : 2,53 m
Trọng lượng không tải : 470 kg
Tối đa khi cất cánh : 750 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 4 xi-lanh Hirth HM.504A-2 có sức đẩy 105 ngựa.
Tốc độ : 160 km/giờ
Cao độ : 4.500 m
Tầm hoạt động : 650 km
Bay lần đầu : 10/1940
Số lượng sản xuất : 100
Quốc gia sử dụng : Hungary.
Phi cơ so sánh : Bucker Bu-131 Jungmann (Đức); de Havilland DH-82 Tiger Moth (Anh); Polikarpov Po-2 Kukuruznik (Liên Xô).
.








Thứ Ba, 8 tháng 3, 2011

American Eurocopter UH-72 Lakota



UH-72 Lakota
TRỰC THĂNG HẠNG NHẸ ĐA DỤNG
American Eurocopter - EADS North America (Mỹ)
___________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02 + 08 lính.
Dài : 13,03 m
Đường kính cánh quạt : 11,00 m
Cao : 3,45 m
Trọng lượng không tải : 1.792 kg
Tối đa khi cất cánh : 3.585 kg
Động cơ : 02 động cơ cánh quạt turbo Turbomeca Arriel IE2 có sức đẩy 738 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 269 km/giờ
Cao độ : 5.790 m
Tầm hoạt động : 685 km
Bay lần đầu : 12/12/2006
Số lượng sản xuất : 138
Quốc gia sử dụng : Mỹ.
Phi cơ so sánh : Bell UH-1 Iroquois (Mỹ); HAL Dhruv (Ấn Độ).
.








































Xem clip về American Eurocopter UH-72 Lakota
Xem clip [2] về UH-72 Lakota