Thứ Hai, 7 tháng 3, 2011

Eurocopter EC-120 Colibri



EC-120 Colibri
TRỰC THĂNG HẠNG NHẸ ĐA DỤNG
Eurocopter Group (Pháp,Đức,Tây Ban Nha)
__________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 1-2 + 04 HK
Dài : 9,6 m
Đường kính cánh quạt : 10,0 m
Cao : 3.4 m
Trọng lượng không tải : 991 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.715 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt turbo Turbomeca Arrius 2F có sức đẩy 504 ngựa.
Tốc độ : 223 km/giờ
Cao độ : 5.182 m
Tầm hoạt động : 710 km
Bay lần đầu : 09/6/1995
Trị giá : 1,7 triệu USD (10/2010)
Số lượng sản xuất : Trên 550 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Đan Mạch, Ấn Độ, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Brazil, Canada, Trung quốc, Đức, Lithuania, Mexico, Tây Ban Nha, Mỹ, Pháp, Indonesia, Singapore.
Phi cơ so sánh : Bell 206 JetRanger, 407, Hughes-McDonnell Douglas Helicopters MD-500, Robinson R-66 (Mỹ); Eurocopter AS-350 Ecureuil (hợp tác); Agusta A-119 Koala (Ý).
.








































































Chủ Nhật, 6 tháng 3, 2011

Fairey Hendon


Hendon
OANH TẠC CƠ HẠNG NẶNG
Fairey Aviation (Anh)
__________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 05
Dài : 18,52 m
Sải cánh : 31,02 m
Cao : 5,69 m
Trọng lượng không tải : 5.806 kg
Tối đa khi cất cánh : 9.090 kg
Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Rolls-Royce Kestrel VI có sức đẩy 600 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 245 km/giờ
Cao độ : 6.524 m
Tầm hoạt động : 2.190 km
Hỏa lực : 03 đại liên 30 (7,7mm) Lewis ỡ mũi, lưng và đuôi; 753 kg bom.
Bay lần đầu : 25/11/1930
Số lượng sản xuất : 15
Quốc gia sử dụng : Anh.
Phi cơ so sánh : Handley Page HP-50 Heyford (Anh); Tupolev TB-3 / ANT-6 (Liên Xô).
.