Thứ Năm, 3 tháng 3, 2011

Mitsubishi J8M/Ki-200 Shusui


J8M / Ki-200  Shusui
CHIẾN ĐẤU CƠ ĐÁNH CHẶN
Mitsubishi (Nhật)
___________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 6,05 m
Sải cánh : 9,50 m
Cao : 2,70 m
Trọng lượng không tải : 1.505 kg
Tối đa khi cất cánh : 3.885 kg
Động cơ : 01 động cơ hỏa tiển Mitsubishi KR10 (Toku Ro.2) có sức đẩy 1.500 kg.
Tốc độ : 900 km/giờ
Cao độ : 12.000 m
Tầm hoạt động : 5 phút 30 giây.
Hỏa lực : 02 đại bác 30mm Ho-105.
Bay lần đầu : 07/7/1945
Số lượng sản xuất : 07
Quốc gia sử dụng : Nhật.
Phi cơ so sánh : Messerschmitt Me-163 Komet (Đức).
.























Thứ Tư, 2 tháng 3, 2011

North American A-36 Apache/Invader



A-36 Apache / Invader
KHU TRỤC-OANH TẠC CƠ
North American Aviation (Mỹ)
__________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 9,83 m
Sải cánh : 11,28 m
Cao : 3,71 m
Trọng lượng không tải : 3.000 kg
Tối đa khi cất cánh : 4.535 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Allison V-1710-87 có sức đẩy 1.325 ngựa.
Tốc độ : 590 km/giờ
Cao độ : 7.650 m
Tầm hoạt động : 885 km
Hỏa lực : 06 đại liên 50 (12,7mm) M2 Browning; 454 kg bom dưới cánh.
Bay lần đầu : 9/1942
Trị giá : 49.000 USD
Số lượng sản xuất : 500
Quốc gia sử dụng : Anh, Mỹ.
Phi cơ so sánh : Brewster XA-32, Curtiss P-40 Tomahawk, Republic P-47 Thunderbolt (Mỹ); Focke-Wulf Fw-190 Wurger/Shrike (Đức).
.





























Xem clip về North American A-36 Apache


Thứ Ba, 1 tháng 3, 2011

Brewster XA-32


XA-32
KHU TRỤC CƠ THỬ NGHIỆM
Brewster Aeronautical Corp. (Mỹ)
__________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 12,38 m
Sải cánh : 13,73 m
Cao : 3,44 m
Trọng lượng không tải : 5.366 kg
Tối đa khi cất cánh : 9.060 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Pratt & Whitney R-2800-37 có sức đẩy 2.100 ngựa.
Tốc độ : 500 km/giờ
Cao độ : 7.930 m
Tầm hoạt động : 650 km
Hỏa lực : 08 đại liên 50 (12,7mm) Browning; 1.360 kg bom hoặc ngư lôi.
Bay lần đầu : 22/5/1943
Số lượng sản xuất : 02
Quốc gia sử dụng : Mỹ.
Phi cơ so sánh : Brewster SB2A Buccaneer, North American A-36 Apache, Vultee A-31 Vengeance (Mỹ).
.