Thứ Bảy, 4 tháng 9, 2010

Caproni Ca.313


Ca.313
TRINH SÁT-OANH TẠC CƠ
Caproni (Ý)
________________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 03
Dài : 11,80 m
Sải cánh : 16,65 m
Cao : 3,69 m
Trọng lượng không tải : 4.072 kg
Tối đa khi cất cánh : 5.672 kg
Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Isotta Fraschini Delta R.C.35 I-DS có sức đẩy 730 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 430 km/giờ
Cao độ : 8.500 m
Tầm hoạt động : 1.700 km
Hỏa lực : 03 súng máy 7,7mm Breda-SAFAT; 400 kg bom.
Bay lần đầu : 22/12/1939
Số lượng sản xuất : 271
Quốc gia sử dụng : Đức, Ý, Thụy Điển, Na Uy, Pháp.
Phi cơ so sánh : Heinkel He-111 (Đức).
.
 





















Thứ Sáu, 3 tháng 9, 2010

BFW M-23

M-23
PHI CƠ THỂ THAO
BFW-Bayerische Flugzeugwerke (Đức)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 6,35 m
Sải cánh : 11,80 m
Cao : 2,30 m
Trọng lượng không tải : 370 kg
Tối đa khi cất cánh : 670 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 7 xi-lanh Siemens Sh.14 có sức đẩy 115 ngựa.
Tốc độ : 185 km/giờ
Cao độ : 4.500 m
Tầm hoạt động : 1.000 km
Bay lần đầu : 1928
Số lượng sản xuất : Khoảng 100 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Đức, Romania.
Phi cơ so sánh : Klemm L-25 (Đức); Dart Kitten (Anh).
.

Dart Kitten


Dart Kitten
PHI CƠ THỂ THAO SIÊU NHẸ
Dart Aircraft Ltd. (Anh)
_______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 6,50 m
Sải cánh : 9,68 m
Cao : 2,41 m
Trọng lượng không tải : 262 kg
Tối đa khi cất cánh : 387 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 2 xi-lanh Aeronca-J.A.P. J-99 có sức đẩy 40 ngựa.
Tốc độ : 153 km/giờ
Cao độ : 6.000 m
Tầm hoạt động : 550 km
Bay lần đầu : 15/01/1937
Số lượng sản xuất : 04
Quốc gia sử dụng : Anh.
Phi cơ so sánh : BFW M-23 (Đức).
.














Xem clip về Dart Kitten