Thứ Tư, 7 tháng 4, 2010

Hawker Henley


Hawker Henley
PHI CƠ KÉO MỤC TIÊU
Hawker (Anh)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 11,10 m
Sải cánh : 14,59 m
Cao : 4,46 m
Trọng lượng không tải : 2.726 kg
Tối đa khi cất cánh : 3.846 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Rolls-Royce Merlin II có sức đẩy 1.030 ngựa.
Tốc độ : 438 km/giờ
Cao độ : 8.200 m
Tầm hoạt động : 1.529 km
Bay lần đầu : 10/3/1937
Số lượng sản xuất : 200 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Anh.
Phi cơ so sánh : Hawker Hotspur, Hurricane, Fairey Battle, P.4/34 (Anh).
.









Fairey P.4/34

P.4/34
OANH TẠC CƠ
Fairey Aviation (Anh)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 12,20 m
Sải cánh : 14,44 m
Cao : 4,29 m
Trọng lượng không tải : 2.911 kg
Tối đa khi cất cánh : 3.994 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Rolls-Royce Merlin I có sức đẩy 1.030 ngựa.
Tốc độ : 456 km/giờ
Cao độ : 8.110 m
Tầm hoạt động : 1.480 km
Hỏa lực : 01 súng máy 7,62mm phía trước; 02 bom 113kg.
Bay lần đầu : 13/01/1937
Số lượng sản xuất : 02 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Anh.
Phi cơ so sánh : SABCA S-47 (Bỉ); Hawker Henley (Anh).
.

SABCA S-47

S-47
CHIẾN ĐẤU-OANH TẠC CƠ
SABCA-Société Anonyme Belge de Constructions Aéronautiques (Bỉ)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 10,61 m
Sải cánh : 13,20 m
Cao : 3,20 m
Trọng lượng không tải : 2.250 kg
Tối đa khi cất cánh : 3.350 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Hispano-Suiza 12Ycrs có sức đẩy 860 ngựa.
Tốc độ : 500 km/giờ
Cao độ : 9.500 m
Tầm hoạt động : 1.576 km
Hỏa lực : 01 đại bác 20mm Hispano-Suiza HS.404 ở trục cánh quạt; 02 súng máy 7,62mm FN Browning ở cánh và 01 ở đuôi; 200 kg bom.
Bay lần đầu : 16/02/1939
Số lượng sản xuất : 01 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Bỉ.
Phi cơ so sánh : Fairey P.4/34 (Anh).
.