Thứ Bảy, 2 tháng 8, 2008

Blackburn B-103 Buccaneer


B-103 Buccaneer
KHU TRỤC CƠ
Blackburn Aircraft Ltd. (Anh)
________________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 19,33 m
Sải cánh : 13,41 m
Cao : 4,97 m
Trọng lượng không tải : 14.000 kg
Tối đa khi cất cánh : 28.000 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Rolls-Royce Spey Mk.101 có sức đẩy 4.995 kg mỗi cái.
Tốc độ : 1.040 km/giờ
Cao độ : 12.200 m
Tầm hoạt động : 3.700 km
Hỏa lực : 5.400 kg bom.
Bay lần đầu : 30/4/1958
Số lượng sản xuất : 107 chiếc
Quốc gia sử dụng : Nam Phi, Anh.
Phi cơ so sánh : Panavia Tornado (Anh,Đức,Ý); Sukhoi Su-24 Fencer (Liên Xô); Grumman A-6 Intruder (Mỹ); Dassault Étendard, Sud-Est Grognard (Pháp); Nanchang Q-5 Fantan (Trung quốc).
.

Thứ Sáu, 1 tháng 8, 2008

Northrop F-89 Scorpion


F-89 Scorpion
CHIẾN ĐẤU CƠ ĐÁNH CHẶN
Northrop Corp. (Mỹ)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 16,4 m
Sải cánh : 18,4 m
Cao : 5,3 m
Trọng lượng không tải : 11.000 kg
Tối đa khi cất cánh : 21.200 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Allison J35-A-35A với sức đẩy 3.330 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa.
Tốc độ : 1.020 km/giờ
Cao độ : 15.000 m
Tầm hoạt động : 2.200 km
Hỏa lực : 104 rocket 70mm "Mighty Mouse"; 16 rocket 127mm; 1.500 kg bom.
Bay lần đầu : 16/8/1948
Trị giá : 801.602 USD
Số lượng sản xuất : 1.050 chiếc
Quốc gia sử dụng : Mỹ.
Phi cơ so sánh : Avro CF-100 Canuck (Canada); Lockheed F-94 Starfire, Curtiss-Wright XF-87 Blackhawk, Douglas F3D Skyknight (Mỹ); Sud Aviation S.O.4050 Vautour II (Pháp); Yakovlev Yak-25 Flashlight-A / Mandrake (Liên Xô).
.