Chủ Nhật, 28 tháng 3, 2010

Potez 32 / 33

Potez 32 / 33
VẬN TẢI - LIÊN LẠC - TRINH SÁT
Aéroplanes Henry Potez (Pháp)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01 + 05 HK (Potez 32); 03 (Potez 33)
Dài : 10,15 m
Sải cánh : 14,50 m
Cao : 4,00 m
Trọng lượng không tải : 950 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.750 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Salmson 9Ab có sức đẩy 230 ngựa (Potez 32), hoặc Lorraine 9 Na Algol có sức đẩy 310 ngựa (Potez 33).
Tốc độ : 190 km/giờ
Cao độ : 4.500 m
Tầm hoạt động : 800 km
Hỏa lực : 01 súng máy 7,7mm Vickers (Potez 33).
Bay lần đầu : 1928
Số lượng sản xuất : 48 chiếc Potez 32 (dân sự) và 54 chiếc Potez 33 (quân sự).
Quốc gia sử dụng : Canada, Pháp, Bỉ, Brazil, Bồ Đào Nha.
Phi cơ so sánh : Farman F.121 Jabiru (Pháp).
.

Thứ Bảy, 27 tháng 3, 2010

Farman F.121 Jabiru


F.121 Jabiru
VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
Farman Aviation Works (Pháp)
___________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02 + 09 HK
Dài : 13,92 m
Sải cánh : 19,00 m
Cao : 4,50 m
Trọng lượng không tải : 3.404 kg
Tối đa khi cất cánh : 5.220 kg
Động cơ : 04 động cơ cánh quạt Hispano-Suiza 8Ac có sức đẩy 180 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 210 km/giờ
Cao độ : 4.000 m
Tầm hoạt động : 750 km
Bay lần đầu : 1923
Số lượng sản xuất : 09 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Đan Mạch, Pháp.
Phi cơ so sánh : Potez 32 (Pháp).
.







Fiat BR-20 Cicogna


BR-20 Cicogna
OANH TẠC CƠ
Fiat (Ý)
____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 05
Dài : 16,68 m
Sải cánh : 21,56 m
Cao : 4,75 m
Trọng lượng không tải : 6.500 kg
Tối đa khi cất cánh : 10.100 kg
Động cơ : 02 động cơ cánh quạt 18 xi-lanh Fiat A.80 RC.41 có sức đẩy 1.000 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 440 km/giờ
Cao độ : 8.000 m
Tầm hoạt động : 2.750 km
Hỏa lực : 03 súng máy 12,7mm Breda-SAFAT; 1.600 kg bom.
Bay lần đầu : 10/02/1936
Số lượng sản xuất : Khoảng 600 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Ý, Nhật, Tây Ban Nha, Croatia, Venezuela.
Phi cơ so sánh : Savoia-Marchetti SM-79 Sparviero, Cant Z-1007 Alcione, Caproni Ca-135 (Ý).
.