Chủ Nhật, 28 tháng 9, 2008

Cessna A-37 Dragonfly

A-37 Dragonfly
KHU TRỤC CƠ
Cessna (Mỹ)
_________________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 9,79 m
Sải cánh : 11,71 m
Cao : 2,82 m
Trọng lượng không tải : 2.815 kg
Tối đa khi cất cánh : 6.800 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực General Electric J85-GE-17A có sức đẩy 1.285 kg mỗi cái.
Tốc độ : 770 km/giờ
Cao độ : 12.700 m
Tầm hoạt động : 1.480 km
Hỏa lực : 01 súng máy 7,62mm GAU-2B/A ở mũi; đại bác 30mm DEFA-553; đại bác 20mm GPU-2/A; 19 rocket 85mm LAU-32A; bom Mk.82, bom napalm, bom 225kg; tên lửa AIM-9 Sidewinder.
Bay lần đầu : 10/1964
Số lượng sản xuất : 607 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Chile, Colombia, Cộng hòa Dominican, Ecuador, El Salvador, Guatemala, Honduras, Peru, Nam Hàn, Nam Việt Nam, Thái Lan, Mỹ, Uruguay.
Phi cơ so sánh : BAC 167 Strikemaster (Anh); FMA IA-58 Pucará (Argentina); SAAB 105 (Thụy Điển); Temco TT-1 Pinto (Mỹ).
.

Thứ Bảy, 27 tháng 9, 2008

Soko G-2 Galeb

G-2 Galeb
KHU TRỤC CƠ - HUẤN LUYỆN
SOKO (Nam Tư)
_______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01-02
Dài : 10,34 m
Sải cánh : 10,47 m
Cao : 3,28 m
Trọng lượng không tải : 2.620 kg
Tối đa khi cất cánh : 3.460 kg
Động cơ : 01 động cơ phản lực DMB Viper ASV-11 có sức đẩy 1.100 kg.
Tốc độ : 812 km/giờ
Cao độ : 12.000 m
Tầm hoạt động : 1.242 km
Bay lần đầu : 5/1961
Số lượng sản xuất : 300 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Libya, Serbia, Nam Tư, Croatia.
Phi cơ so sánh : Aero L-29 Delfin (Tiệp Khắc); BAC Jet Provost (Anh); Fouga CM-170 Magister (Pháp); Aermacchi MB-326 Impala (Ý); PZL TS-11 Iskra (Ba Lan); Hispano HA-200 Saeta (Tây Ban Nha); SAAB 105 (Thụy Điển).
.