Thứ Bảy, 30 tháng 8, 2008

Kalinin K-7

Kalinin K-7
OANH TẠC / VẬN TẢI CƠ
Kalinin (Liên Xô)
_______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 12 + 128 HK
Dài : 28,0 m
Sải cánh : 53,0 m
Cao : () m
Trọng lượng không tải : 24.400 kg
Tối đa khi cất cánh : 38.000 kg
Động cơ : 07 động cơ cánh quạt Mikulin AM-34 có sức đẩy 750 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 234 km/giờ
Cao độ : 5.500 m
Tầm hoạt động : 3.030 km
Hỏa lực : 08 đại bác 20mm; 08 súng máy 7,62mm; 10.000 kg bom.
Bay lần đầu : 21/8/1933
Số lượng sản xuất : 01 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Liên Xô.
Phi cơ so sánh : Mitsubishi Ki-20 (Nhật); Burnelli UB-14 (Mỹ); Tupolev TB-3 (Liên Xô).
.

Nord Noratlas

Nord Noratlas
VẬN TẢI CƠ
Nord Aviation (Pháp)
_______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 04-05 + 45 lính hoặc 8.000 kg hàng hóa.
Dài : 21,96 m
Sải cánh : 32,5 m
Cao : 6,0 m
Trọng lượng không tải : 13.075 kg
Tối đa khi cất cánh : 22.000 kg
Động cơ : 02 động cơ cánh quạt SNECMA Bristol Hercules 738/739 có sức đẩy 2.040 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 405 km/giờ
Cao độ : 7.100 m
Tầm hoạt động : 2.500 km
Bay lần đầu : 10/9/1949
Số lượng sản xuất : 425 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Angola, Djibouti, Pháp, Đức, Hy Lạp, Israel, Mozambique, Niger, Nigeria, Bồ Đào Nha, Rwanda, Uganda, Algeria, Cộng hòa Dominican, Ecuador, Zaire.
Phi cơ so sánh : Armstrong Whitworth AW-660 Argosy, Blackburn B-101 Beverley (Anh); Fairchild C-119 Flying Boxcar (Mỹ); IAI Avara (Israel).
.