Chủ Nhật, 30 tháng 3, 2008

North American XB-70 Valkyrie

XB-70 Valkyrie
OANH TẠC CƠ CHIẾN LƯỢC
North American Aviation (Mỹ)
____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 56,6 m
Sải cánh : 32,0 m
Cao : 9,4 m
Trọng lượng không tải : 93.000 kg
Tối đa khi cất cánh : 250.000 kg
Động cơ : 06 động cơ phản lực General Electric YJ93-GE-3 có sức đẩy 12.600 kg mỗi cái.
Tốc độ : 3.309 km/giờ
Cao độ : 23.600 m
Tầm hoạt động : 7.900 km
Bay lần đầu : 21/9/1964
Trị giá : 1,5 tỉ USD cho dự án.
Số lượng sản xuất : 02 chiếc nguyên mẫu.
Quốc gia sử dụng : Mỹ.
Phi cơ so sánh : Sukhoi T-4 Sotka (Liên Xô).
.

Douglas XB-42 Mixmaster

XB-42 Mixmaster
OANH TẠC CƠ THỬ NGHIỆM
Douglas Aircraft Co. (Mỹ)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 16,4 m
Sải cánh : 21,5 m
Cao : 5,7 m
Trọng lượng không tải : 9.475 kg
Tối đa khi cất cánh : 16.194 kg
Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Allison V-1710-125 có sức đẩy 1.800 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 660 km/giờ
Cao độ : 8.960 m
Tầm hoạt động : 8.700 km
Hỏa lực : 04 đại liên 50 (12,7mm); 3.600 kg bom.
Bay lần đầu : 06/5/1944
Trị giá : 13,7 triệu USD cho dự án.
Số lượng sản xuất : 02 chiếc nguyên mẫu.
Quốc gia sử dụng : Mỹ.
.

Breguet Br-1150 Atlantique

Br-1150 Atlantique
TUẦN TRA / TRINH SÁT / CHỐNG TÀU NGẦM
Breguet (Pháp)
_______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 13
Dài : 31,75 m
Sải cánh : 36,30 m
Cao : 11,33 m
Trọng lượng không tải : 18.500 kg
Tối đa khi cất cánh : 43.500 kg
Động cơ : 02 động cơ cánh quạt tua-bin Rolls-Royce Tyne 2 có sức đẩy 5.730 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 650 km/giờ
Cao độ : 10.000 m
Tầm hoạt động : 8.000 km
Hỏa lực : 3.500 kg vũ khí gồm : bom, ngư lôi, thủy lôi, mìn, phao âm (sonobuoy).
Bay lần đầu : 21/10/1961
Trị giá : 35 triệu USD
Số lượng sản xuất : 115 chiếc
Quốc gia sử dụng : Pháp, Đức, Ý, Hà Lan, Pakistan.
Phi cơ so sánh : Avro Shackleton, Hawker Siddeley Nimrod (Anh); Lockheed P-3 Orion (Mỹ).
.