Chủ Nhật, 3 tháng 6, 2012

Nord 2200

Nord 2200
CHIẾN ĐẤU CƠ HẢI QUÂN
Nord Aviation (Pháp)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 13,90 m
Sải cánh : 12,04 m
Cao : 5,07 m
Trọng lượng không tải : 4.830 kg
Tối đa khi cất cánh : 7.890 kg
Động cơ : 01 động cơ phản lực Hispano-Suiza Nene 102 có sức đẩy 2.270 kg.
Tốc độ : 936 km/giờ
Cao độ : 15.000 m
Tầm hoạt động : 900 km
Hỏa lực : 03 đại bác 30mm.
Bay lần đầu : 16/12/1949
Số lượng sản xuất : 01
Quốc gia sử dụng : Pháp.
Phi cơ so sánh : Arsenal VG-90, SNCAC NC-1080 (Pháp); deHavilland Sea Venom (Anh).
.






NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airwar.ru
- aviastar.org


Thứ Bảy, 2 tháng 6, 2012

Cavalier Mustang

Cavalier Mustang
KHU TRỤC CƠ - THƯƠNG MẠI DÂN SỰ
Cavalier Aircraft Corp. (Mỹ)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 10,41 m
Sải cánh : 12,60 m
Cao : 2,67 m
Trọng lượng không tải : 3.037 kg
Tối đa khi cất cánh : 6.350 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Rolls-Royce Dart Mk.510/Merlin 724 có sức đẩy 1.760 ngựa.
Tốc độ : 712 km/giờ
Cao độ : 9.000 m
Tầm hoạt động : 3.700 km
Hỏa lực : 06 đại liên 50 (12,7mm) Browning M2; 2.270 kg vũ khí ở 06 giá treo dưới cánh.
Bay lần đầu : 1958
Số lượng sản xuất : 25
Quốc gia sử dụng : Mỹ, Bolivia, Indonesia, El Salvador.
Phi cơ so sánh : North American P-51 Mustang (Mỹ); Embraer EMB-314 Super Tucano (Brazil); Pilatus PC-9 (Thụy Sĩ).
.















NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airwar.ru
- mustangsmustangs.net
- cavaliermustang.tripod.com
- airplane-pictures.net
- wp.scn.ru


Thứ Sáu, 1 tháng 6, 2012

Mikoyan-Gurevich SM-12

SM-12
CHIẾN ĐẤU CƠ THỬ NGHIỆM
Mikoyan-Gurevich (Liên Xô)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 13,21 m
Sải cánh : 9,00 m
Cao : 3,89 m
Trọng lượng không tải : 5.447 kg
Tối đa khi cất cánh : 7.560 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Sorokin R3M-26 có sức đẩy 3.800 kg mỗi cái.
Tốc độ : 1.926 km/giờ
Cao độ : 17.500 m
Tầm hoạt động : 1.530 km
Hỏa lực : đại bác 30mm NR-30 ở cánh; hoặc 02 tên lửa dẫn đường K-5M
Bay lần đầu : 1957
Số lượng sản xuất : 04
Quốc gia sử dụng : Liên Xô.
Phi cơ so sánh : Mikoyan-Gurevich MiG-19 (Liên Xô).
.





NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airwar.ru
- aviastar.org