Thứ Sáu, 11 tháng 11, 2011

Arado Ar-96


Ar-96
PHI CƠ HUẤN LUYỆN
Arado Flugzeugwerke (Đức)
___________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 9,10 m
Sải cánh : 11,00 m
Cao : 2,60 m
Trọng lượng không tải : 1.295 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.700 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 12 xi-lanh Argus As.410A-1 có sức đẩy 465 ngựa.
Tốc độ : 330 km/giờ
Cao độ : 7.100 m
Tầm hoạt động : 990 km
Hỏa lực : 01 súng máy 7,92mm MG.17
Bay lần đầu : 1938
Số lượng sản xuất : Khoảng 3.500 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Bulgaria, Tiệp Khắc, Đức, Hungary, Romania, Slovakia.
Phi cơ so sánh : Miles M-9 Master (Anh); North American T-6 Texan (Mỹ).
.






















NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- wwiivehicles.com
- falkeeins.blogspot.com
- airliners.net
- axishistory.com
- en.valka.cz
- members.fortunecity.com
- oocities.org
- thomasgenth.de
- deutsche-luftwaffe.org
- avionswwii.free.fr
- wp.scn.ru
- richard-ferriere.free.fr



Thứ Năm, 10 tháng 11, 2011

Douglas F3D (F-10) Skyknight



F3D (F-10)  SkyKnight
CHIẾN ĐẤU CƠ
Douglas Aircraft Co. (Mỹ)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 13,85 m
Sải cánh : 15,24 m
Cao : 4,90 m
Trọng lượng không tải : 8.231 kg
Tối đa khi cất cánh : 12.630 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Westinghouse J34-WE-36 có sức đẩy 1.530 kg mỗi cái.
Tốc độ : 852 km/giờ
Cao độ : 11.200 m
Tầm hoạt động : 2.212 km
Hỏa lực : 04 đại bác 20mm Hispano-Suiza M2 với 200 đạn mỗi súng; 04 tên lửa không-đối-không Sparrow I; 02 bom 900kg.
Bay lần đầu : 23/3/1948
Số lượng sản xuất : 265
Quốc gia sử dụng : Mỹ.
Phi cơ so sánh : de Havilland DH-110 Sea Vixen (Anh); Northrop F-89 Scorpion (Mỹ).
.






























Xem clip F3D Skyknight hạ cánh trên hàng không mẫu hạm
NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airwar.ru
- flickr.com
- wingweb.co.uk
- images.google.com
- wp.scn.ru
- richard-ferriere.free.fr
- youtube.com