Thứ Bảy, 12 tháng 3, 2011

IAR-823


IAR-823
PHI CƠ HUẤN LUYỆN
IAR-Industria Aeronautică Română (Romania)
____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 8,24 m
Sải cánh : 10,00 m
Cao : 2,52 m
Trọng lượng không tải : 900 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.500 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Lycoming IO-540-G1D5 có sức đẩy 290 ngựa.
Tốc độ : 310 km/giờ
Cao độ : 5.600 m
Tầm hoạt động : 1.800 km
Hỏa lực : 04 rocket 57mm S-5K/M; 01 súng máy 7,62mm; bom BE-50, BEM-100.
Bay lần đầu : 10/6/1973
Số lượng sản xuất : 80
Quốc gia sử dụng : Romania, Angola, Hungaria, Mỹ.
.





































IAI Bird Eye 400


Bird Eye 400
PHI CƠ TRINH SÁT KHÔNG NGƯỜI LÁI
IAI-Israel Aerospace Industries (Israel)
___________________________________________________
.
Phi hành đoàn : Không
Dài : 0,8 m
Sải cánh : 2,2 m
Cao : () m
Trọng lượng không tải : 1,2 kg
Tối đa khi cất cánh : 5,6 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt sử dụng nguồn điện DC.
Tốc độ : 83 km/giờ
Cao độ : 3.400 m
Tầm hoạt động : 10 km
Trang bị : Camera độ phân giải cao trong môi trường cả ngày và đêm.
Bay lần đầu : 2003
Số lượng sản xuất : 12
Quốc gia sử dụng : Israel, Nga.
Phi cơ so sánh : IAI Bird Eye 650, Elbit Skylark I (Israel).
.








Xem clip về IAI Bird Eye 400 UAV


Thứ Sáu, 11 tháng 3, 2011

Handley Page HP-54 Harrow


HP-54 Harrow
OANH TẠC-VẬN TẢI  CƠ
Handley Page (Anh)
___________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 05 + 20 lính
Dài : 25,05 m
Sải cánh : 26,96 m
Cao : 5,92 m
Trọng lượng không tải : 6.180 kg
Tối đa khi cất cánh : 10.500 kg
Động cơ : 02 động cơ cánh quạt 9 xi-lanh Bristol Pegasus XX có sức đẩy 925 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 322 km/giờ
Cao độ : 6.950 m
Tầm hoạt động : 2.000 km
Hỏa lực : 04 đại liên 30 (7,7mm) Lewis; 1.400 kg bom.
Bay lần đầu : 10/10/1936
Số lượng sản xuất : 100
Quốc gia sử dụng : Anh, Canada.
Phi cơ so sánh : Armstrong Whitworth  AW-38 Whitley, Bristol 130 Bombay (Anh); Junkers Ju-52 (Đức).
.