Chủ Nhật, 6 tháng 3, 2011

Scaled Composites 348 White Knight 2



White Knight Two
VẬN TẢI CƠ THỬ NGHIỆM
Scaled Composites (Mỹ)
__________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02 + 17.000 kg hàng hóa, hoặc tàu không gian Spaceship 2.
Dài : 23,70 m
Sải cánh : 42,70 m
Cao : 7,62 m
Trọng lượng không tải : () kg
Tối đa khi cất cánh : () kg
Động cơ : 04 động cơ phản lực Pratt & Whitney PW.308A có sức đẩy 3.100 kg.
Tốc độ : 700 km/giờ
Cao độ : 18.000 m
Tầm hoạt động : 4.200 km
Bay lần đầu : 21/12/2008
Số lượng sản xuất : 02
Quốc gia sử dụng : Mỹ
Phi cơ so sánh : Scaled Composites 318 White Knight (Mỹ).
.






























Xem các clip về White Knight 2 và Spaceship 2


Thứ Bảy, 5 tháng 3, 2011

Mikoyan-Gurevich I-7U / I-75


I-7U / I-75
CHIẾN ĐẤU CƠ ĐÁNH CHẶN THỬ NGHIỆM
Mikoyan-Gurevich (Liên Xô)
____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 18,28 m
Sải cánh : 9,98 m
Cao : () m
Trọng lượng không tải : 7.347 kg (I-7U) - 8.274 kg (I-75)
Tối đa khi cất cánh : 9.600 kg (I-7U) - 11.470 kg (I-75)
Động cơ : 01 động cơ phản lực Lyulka AL-7F-1 có sức đẩy 9.215 kg.
Tốc độ : 2.300 km/giờ (I-7U) - 2.050 km/giờ (I-75)
Cao độ : 19.200 m (I-7U) - 21.000 m (I-75)
Tầm hoạt động : 1.500 km
Hỏa lực : 02 đại bác 30mm Nudelman-Rikhter NR-30 với 160 đạn; 16 rocket 57mm ARS-57M (I-7U) - 02 tên lửa không-đối-không Kaliningrad K-8 (AA-3 Anab) (I-75).
Bay lần đầu : 22/4/1957 (I-7U) - 28/4/1958 (I-75)
Số lượng sản xuất : 02
Quốc gia sử dụng : Liên Xô.
Phi cơ so sánh : Sukhoi Su-9 Fishpot (Liên Xô).
.









I-7U

I-75



Thứ Sáu, 4 tháng 3, 2011

Embraer ERJ-190BJ Lineage 1000



ERJ-190BJ Lineage 1000
PHẢN LỰC CƠ THƯƠNG MẠI
Embraer (Brazil)
___________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 03 + 19 HK
Dài : 36,24 m
Sải cánh : 28,72 m
Cao : 10,28 m
Trọng lượng không tải : () kg
Tối đa khi cất cánh : 54.500 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực General Electric CF34-10E7 có sức đẩy 8.325 kg mỗi cái.
Tốc độ : 890 km/giờ
Cao độ : 12.500 m
Tầm hoạt động : 8.350 km
Bay lần đầu : 26/10/2007
Trị giá : 49,25 triệu USD
Số lượng sản xuất : 06 (2009)
Quốc gia sử dụng : Tiểu vương Ả Rập, Brazil.
Phi cơ so sánh : Boeing 737 BBJ, Gulfstream G550, G650 (Mỹ); Airbus A318 Elite (Anh,Pháp); Bombardier Global Express (Canada).
.




































Xem clip về Embraer ERJ-190BJ Lineage 1000