Chủ Nhật, 2 tháng 1, 2011

Mignet HM-14 Pou-du-Ciel / Flying Flea



HM-14 Pou-du-Ciel
PHI CƠ THỂ THAO CÁ NHÂN
Henri Mignet (Pháp)
__________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 3,60 m
Sải cánh : 5,18 m
Cao : 1,68 m
Trọng lượng không tải : 159 kg
Tối đa khi cất cánh : 250 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Aubier et Dunne có sức đẩy 25 ngựa.
Tốc độ : 100 km/giờ
Cao độ : 2.440 m
Tầm hoạt động : 320 km
Bay lần đầu : 10/9/1933
Số lượng sản xuất : Trên 300 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Pháp, Anh, Canada, Mỹ, Úc, Tiệp Khắc, Thụy Sĩ.
Phi cơ so sánh : Mignet HM-1000 Balerit (Pháp).
.






























Xem clip về Mignet HM-14 Pou-du-Ciel 

Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2011

Caudron C-460 Rafale


C-460 Rafale
PHI CƠ THỂ THAO
Caudron Airplane Co. (Pháp)
____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 7,11 m
Sải cánh : 6,73 m
Cao : 1,80 m
Trọng lượng không tải : 530 kg
Tối đa khi cất cánh : 948 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 6 xi-lanh Renault Bengali 456 có sức đẩy 370 ngựa.
Tốc độ : 506 km/giờ
Cao độ : () m
Tầm hoạt động : () km
Bay lần đầu : 1934
Số lượng sản xuất : 03
Quốc gia sử dụng : Pháp.
Phi cơ so sánh : Hughes H-1 Racer (Mỹ).
.























Xem clip về Caudron C-460 Rafale