Thứ Ba, 12 tháng 10, 2010

Bombardier Challenger 300

Challenger 300
VẬN TẢI THƯƠNG MẠI
Bombardier Aerospace (Canada)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02 + 08 HK
Dài : 20,93 m
Sải cánh : 19,46 m
Cao : 6,20 m
Trọng lượng không tải : 10.590 kg
Tối đa khi cất cánh : 17.622 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Honeywell HTF7000 có sức đẩy 3.075 kg mỗi cái.
Tốc độ : 890 km/giờ
Cao độ : 13.716 m
Tầm hoạt động : 5.740 km
Bay lần đầu : 14/8/2001
Trị giá : 20 triệu USD
Số lượng sản xuất : 115
Quốc gia sử dụng : Thụy Sĩ, Anh, Ireland, Mỹ, Hà Lan, Phần Lan, Áo, Tây Ban Nha, Ý, Đức, Bồ Đào Nha, Brazil, Canada, Pháp, Nga, Cyprus. 
Phi cơ so sánh : Cessna Citation Columbus, Gulfstream G200, Raytheon Hawker 4000 (Mỹ); Dassault Falcon 50 (Pháp).
.



















































Thứ Hai, 11 tháng 10, 2010

Aero L-59 Super Albatros

L-59 Super Albatros
PHI CƠ HUẤN LUYỆN QUÂN SỰ
Aero Vodochody (Tiệp Khắc)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 12,20 m
Sải cánh : 9,54 m
Cao : 4.77 m
Trọng lượng không tải : 4.030 kg
Tối đa khi cất cánh : 7.000 kg
Động cơ : 01 động cơ phản lực Lotarev DV-2 có sức đẩy 2.185 kg.
Tốc độ : 865 km/giờ
Cao độ : 11.800 m
Tầm hoạt động : 2.000 km
Hỏa lực : 01 đại bác 23mm GSh-23L; 750 kg vũ khí.
Bay lần đầu : 30/9/1986
Số lượng sản xuất : 63
Quốc gia sử dụng : Tiệp Khắc, Ai Cập, Tunisia.
Phi cơ so sánh : BAe Systems Hawk (Anh); IAR-99 Soim (Romania); Mikoyan MiG-AT, Yakovlev Yak-130 Mitten (Nga); Soko G-4 Super Galeb (Nam Tư).
.













Thứ Bảy, 9 tháng 10, 2010

Mitsubishi Ki-46 Dinah

Ki-46 Dinah
TRINH SÁT-HUẤN LUYỆN
Mitsubishi (Nhật)
___________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 11,00 m
Sải cánh : 14,70 m
Cao : 3,88 m
Trọng lượng không tải : 3.263 kg
Tối đa khi cất cánh : 5.800 kg
Động cơ : 02 động ơ cánh quạt 14 xi-lanh Mitsubishi Ha102 Army có sức đẩy 1.080 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 604 km/giờ
Cao độ : 10.720 m
Tầm hoạt động : 2.474 km
Hỏa lực : 01 súng máy 7,7mm kiểu 89 ở phía sau.
Bay lần đầu : 11/1939
Số lượng sản xuất : 1.742
Quốc gia sử dụng : Nhật, Trung quốc (bắt giữ).
Phi cơ so sánh : Nakajima J1N Gekko (Nhật).
.