Thứ Năm, 7 tháng 10, 2010

Payen Pa-49 Katy

Pa-49 Katy
PHI CƠ THỬ NGHIỆM
Payen-Aviation (Pháp)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 5,10 m
Sải cánh : 5,16 m
Cao : 2,30 m
Trọng lượng không tải : 457 kg
Tối đa khi cất cánh : 647 kg
Động cơ : 01 động cơ phản lực Turbomeca Palas có sức đẩy 150 kg.
Tốc độ : 400 km/giờ
Cao độ : 8.000 m
Tầm hoạt động : 400 km
Bay lần đầu : 22/01/1954
Số lượng sản xuất : 01 chiếc nguyên mẫu.
Quốc gia sử dụng : Pháp.
Phi cơ so sánh : Payen Pa-22 Flechair (Pháp). 
.


















Thứ Tư, 6 tháng 10, 2010

RFB Fantrainer


Fantrainer
PHI CƠ HUẤN LUYỆN
RFB-Rhein-Flugzeugbau GmbH (Đức)
_______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 9,48 m
Sải cánh : 9,70 m
Cao : 3,00 m
Trọng lượng không tải : 1.114 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.800 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt turbo Allison 250-C30 có sức đẩy 650 ngựa.
Tôc độ : 556 km/giờ
Cao độ : 6.100 m
Tầm hoạt động : 1.037 km
Bay lần đầu : 27/10/1977
Số lượng sản xuất : Khoảng 50 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Đức, Thái Lan.
Phi cơ so sánh : Embraer EMB-312 Tucano (Brazil); Fouga CM.170 Magister (Pháp); Pilatus PC-7 Turbo Trainer (Thụy Sĩ).
.


























Westland P-12 Wendover

P-12 Wendover
KHU TRỤC CƠ THỬ NGHIỆM
Westland Aircraft (Anh)
________________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 8,41 m
Sải cánh : 15,24 m
Cao : 4,42 m
Trọng lượng không tải : 1.860 kg
Tối đa khi cất cánh : 2.640 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Bristol Perseus XII có sức đẩy 80 ngựa.
Tốc độ : 360 km/giờ
Cao độ : 6.400 m
Tầm hoạt động : 800 km
Hỏa lực : 04 súng máy 7,7mm Nash & Thomson ở pháo tháp.
Bay lần đầu : 1940
Số lượng sản xuất : Không rõ.
Quốc gia sử dụng : Anh.
Phi cơ so sánh : Henschel Hs-126 (Đức).
.