Thứ Năm, 8 tháng 4, 2010

Fokker F.25 Promotor

F.25 Promotor
PHI CƠ DÂN SỰ ĐA DỤNG
Fokker (Hà Lan)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01 + 03 HK
Dài : 8,53 m
Sải cánh : 12,00 m
Cao : 2,40 m
Trọng lượng không tải : 960 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.425 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Lycoming O-435-A có sức đẩy 190 ngựa.
Tốc độ : 225 km/giờ
Cao độ : 3.400 m
Tầm hoạt động : 950 km
Bay lần đầu : 1946
Số lượng sản xuất : 20 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Hà Lan.
Phi cơ so sánh : Difoga 421 (Hà Lan).
.

De Schelde S.20


De Schelde S.20
HUẤN LUYỆN-LIÊN LẠC
De Schelde (Hà Lan)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 8,65 m
Sải cánh : 11,35 m
Cao : 2,60 m
Trọng lượng không tải : () kg
Tối đa khi cất cánh : () kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Hirth có sức đẩy 160 ngựa.
Tốc độ : 200 km/giờ
Cao độ : () m
Tầm hoạt động : () km
Bay lần đầu : 29/3/1940
Số lượng sản xuất : 01 chiếc nguyên mẫu.
Quốc gia sử dụng : Hà Lan, Đức (bắt giữ).
Phi cơ so sánh : WNF WN-16 (Áo).
.






Reggiane Re.2002 Ariete II

Re.2002 Ariete II
CHIẾN ĐẤU-OANH TẠC CƠ
Reggiane (Ý)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 8,16 m
Sải cánh : 11,00 m
Cao : 3,15 m
Trọng lượng không tải : 2.400 kg
Tối đa khi cất cánh : 3.240 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Piaggio P.XIX RC-45 có sức đẩy 1.175 ngựa.
Tốc độ : 530 km/giờ
Cao độ : 10.500 m
Tầm hoạt động : 1.100 km
Hỏa lực : 02 súng máy 12,7mm và 02 súng máy 7,7mm Breda-SAFAT; 650 kg bom.
Bay lần đầu : 10/1940
Số lượng sản xuất : 225 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Đức, Ý.
Phi cơ so sánh : Supermarine Spitfire (Anh); Reggiane Re.2001 Ariete (Ý)
.