Thứ Hai, 8 tháng 6, 2009

IAI Avara

Avara
VẬN TẢI CƠ
IAI - Israel Aircraft Industries (Israel)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02 + 24 HK hoặc 2.800 kg hàng hóa.
Dài : 13,0 m
Sải cánh : 20,9 m
Cao : 5,2 m
Trọng lượng không tải : 4.000 kg
Tối đa khi cất cánh : 6.803 kg
Động cơ : 02 động cơ cánh quạt turbo Pratt & Whitney Canada PT6A-34 có sức đẩy 771 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 397 km/giờ
Cao độ : 7.315 m
Tầm hoạt động : 1.300 km
Bay lần đầu : 27/11/1969
Số lượng sản xuất : Trên 80 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Argentina, Bolivia, Cameroon, Colombia, Ecuador, El Salvador, Guatemala, Honduras, Israel, Liberia, Mexico, Nicaragua, Papua New Guinea, Swaziland, Thái Lan, Venezuela.
Phi cơ so sánh : deHavilland Canada DHC-6 Twin Otter (Canada); Antonov An-28 Cash (Ukraine), An-14 Pchelka / Clod (Liên Xô); CASA C-212 Aviocar (Tây Ban Nha); Short SC-7 Skyvan (Anh); Gotha Go-244, Dornier Do-228 (Đức); Nord Noratlas (Pháp); PZL M28 Skytruck (Ba Lan); Harbin Y-12 (Trung quốc).
.

Shanghai Y-10

Shanghai Y-10
VẬN TẢI THƯƠNG MẠI
Shanghai Aircraft Manufacture Factory (Trung quốc)
________________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 05 + 178 HK
Dài : 42,93 m
Sải cánh : 42,24 m
Cao : 13,42 m
Trọng lượng không tải : 58.120 kg
Tối đa khi cất cánh : 110.227 kg
Động cơ : 04 động cơ phản lực Pratt & Whitney JT3D-7 có sức đẩy 8.550 kg mỗi cái.
Tốc độ : 639 km/giờ
Cao độ : 12.000 m
Tầm hoạt động : 8.300 km
Bay lần đầu : 26/9/1980
Trị giá : 537,7 triệu nhân dân tệ cho dự án.
Số lượng sản xuất : 02 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Trung quốc.
Phi cơ so sánh : Convair CV-880, Douglas DC-8 (Mỹ).
.

Chủ Nhật, 7 tháng 6, 2009

Lockheed L-188 Electra


L-188 Electra
VẬN TẢI CƠ
Lockheed (Mỹ)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 06 + 99-127 HK
Dài : 31,81 m
Sải cánh : 30,18 m
Cao : 10,01 m
Trọng lượng không tải : 27.895 kg
Tối đa khi cất cánh : 52.664 kg
Động cơ : 04 động cơ cánh quạt turbo Allison 501-D13 có sức đẩy 3.750 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 652 km/giờ
Cao độ : 9.500 m
Tầm hoạt động : 3.450 km
Bay lần đầu : 06/12/1957
Số lượng sản xuất : 170 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Úc, Áo, Brazil, Canada, Colombia, Costa Rica, Ecuador, El Salvador, Pháp, Guyana, Honduras, Hong Kong, Iceland, Ấn Độ, Indonesia, Lào, Mexico, Hà Lan, Na Uy, New Zealand, Panama, Paraguay, Peru, Philippines, Thụy Điển, Anh, Mỹ, Zaire, Argentina, Bolivia.
Phi cơ so sánh : Bristol 175 Britannia, Vickers Vanguard, Viscount (Anh); Antonov An-10 Cat, Ilyushin Il-18 Coot (Liên Xô);
.