Thứ Bảy, 6 tháng 6, 2009

Ilyushin IL-18 Coot


Il-18 Coot
VẬN TẢI CƠ
Ilyushin (Liên Xô)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 06 + 65-120 HK
Dài : 37,40 m
Sải cánh : 37,90 m
Cao : 10,17 m
Trọng lượng không tải : 35.000 kg
Tối đa khi cất cánh : 64.000 kg
Động cơ : 04 động cơ cánh quạt turbo Ivtschenko AI-20M có sức đẩy 4.250 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 675 km/giờ
Cao độ : 10.000 m
Tầm hoạt động : 6.500 km
Bay lần đầu : 04/7/1957
Số lượng sản xuất : Trên 850 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Trung quốc, Cuba, Tiệp Khắc, Djibouti, Đông Đức, Ai Cập, Ghana, Guinea, Hungary, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Mali, Bắc Hàn, Ba Lan, Romania, Liên Xô-Nga, Somalia, Sri Lanka, Ukraine, Tiểu vương Ả Rập, Việt Nam, Yemen, Ấn Độ.
Phi cơ so sánh : Bristol 175 Britannia, Vickers Vanguard, Viscount (Anh); Lockheed L-188 Electra (Mỹ); Antonov An-10 Cat (Liên Xô).
.

Vickers Viscount


Viscount
VẬN TẢI THƯƠNG MẠI
Vickers-Armstrongs (Anh)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02 + 75 HK
Dài : 26,11 m
Sải cánh : 28,56 m
Cao : 8,15 m
Trọng lượng không tải : 18.815 kg
Tối đa khi cất cánh : 32.786 kg
Động cơ : 04 động cơ cánh quạt turbo Rolls-Royce Dart RDa.7/1 Mk.525 có sức đẩy 2.100 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 566 km/giờ
Cao độ : 7.620 m
Tầm hoạt động : 2.790 km
Bay lần đầu : 16/7/1948
Số lượng sản xuất : 445 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Canada, Anh, Ireland, Pháp, Rhodesia, Ý, Nhật, Úc, Israel, Áo, Na Uy, Trinidad & Tobago, Trung quốc, Mỹ, Cuba, Cyprus, Ghana, Iceland, Ấn Độ, Iraq, Iran, Hà Lan, Kuwait, Ba Lan, Đức, Pakistan, Philippines, Uruguay, Nam Phi, Ecuador, Bồ Đào Nha, Thổ Nhĩ Kỳ, Brazil, Oman.
Phi cơ so sánh : Ilyushin Il-18 Coot (Liên Xô); Lockheed L-188 Electra (Mỹ); BAC 111 One-Eleven, Armstrong Whitworth AW-55 Apollo (Anh).
.