Thứ Hai, 5 tháng 1, 2009

SAAB Skeldar

SAAB Skeldar
TRỰC THĂNG DO THÁM-THƯƠNG MẠI KHÔNG NGƯỜI LÁI
SAAB - Svenska Aeroplan Aktiebolaget (Thụy Điển)
________________________________________________________
.
Phi hành đoàn : Không
Dài : 4,0 m
Đường kính cánh quạt : 3,3 m
Cao : 1,2 m
Trọng lượng không tải : 95 kg
Tối đa khi cất cánh : 150 kg
Động cơ : 01 động cơ 2 thì - 2 xi-lanh.
Tốc độ : 100 km/giờ
Cao độ : 3.500 m
Tầm hoạt động : 100 km
Bay lần đầu : 4/2006
Số lượng sản xuất : 02 chiếc
Quốc gia sử dụng : Thụy Điển.
Phi cơ so sánh : Schiebel Camcopter S-100 (Áo).
.

Chủ Nhật, 4 tháng 1, 2009

RUAG Ranger

RUAG Ranger
PHI CƠ DO THÁM-TÌM KIẾM-CỨU HỘ KHÔNG NGƯỜI LÁI
RUAG Aerospace (Thụy Sĩ)
________________________________________________________
.
Phi hành đoàn : Không
Dài : 4,61 m
Sải cánh : 5,71 m
Cao : 1,13 m
Trọng lượng không tải : 240 kg
Tối đa khi cất cánh : 285 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 2 thì - 2 xi-lanh Gobler Hirthmotoren F31 có sức đẩy 42 ngựa.
Tốc độ : 240 km/giờ
Cao độ : 5.486 m
Tầm hoạt động : 180 km
Bay lần đầu : 24/3/1998
Số lượng sản xuất : 28 chiếc
Quốc gia sử dụng : Thụy Sĩ, Phần Lan.
Phi cơ so sánh : BAE Phoenix (Anh).
.

BAE Systems Phoenix

Phoenix
PHI CƠ DO THÁM KHÔNG NGƯỜI LÁI
BAE Systems (Anh)
________________________________________________________
.
Phi hành đoàn : Không
Dài : 3,8 m
Sải cánh : 5,5 m
Cao : () kg
Trọng lượng không tải : 125 kg
Tối đa khi cất cánh : 175 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 2 thì Weslake Aero Engines WAE.342 có sức đẩy 25 ngựa.
Tốc độ : 166 km/giờ
Cao độ : 2.800 m
Tầm hoạt động : 5 giờ, với bán kính hoạt động 50 km.
Bay lần đầu : 1986
Trị giá : 300.000 Anh kim.
Số lượng sản xuất : 198 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Anh.
Phi cơ so sánh : SAAB Skeldar (Thụy Điển); RUAG Ranger (Thụy Sĩ); Orka 1200 (Pháp); Atlas KZO, Luna (Đức).
.