Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2008

Northrop Grumman B-2 Spirit


B-2 Spirit
OANH TẠC CƠ TÀNG HÌNH
Northrop Grumman (Mỹ)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 21,03 m
Sải cánh : 52,43 m
Cao : 5,18 m
Trọng lượng không tải : 71.700 kg
Tối đa khi cất cánh : 170.600 kg
Động cơ : 04 động cơ phản lực General Electric F118-GE-100 có sức đẩy 7.785kg mỗi cái.
Tốc độ : 760 km/giờ
Cao độ : 15.000 m
Tầm hoạt động : 10.400 km
Hỏa lực : 02 khoang chứa 22.700kg vũ khí bên trong thân, gồm :
- 80 bom 225kg.
- 36 bom CBU 338kg.
- 16 bom 900kg (Mk.84, JDAM-84, JDAM-102).
- 16 bom nguyên tử B61/83.
Bay lần đầu : 17/7/1989
Trị giá : 737 triệu USD (1997) - 1,07 tỉ USD (2011)
Số lượng sản xuất : 21 chiếc
Quốc gia sử dụng : Mỹ.
Phi cơ so sánh : Lockheed F-117 Nighthawk (Mỹ).
.

North American-Rockwell B-1 Lancer


B-1 Lancer
OANH TẠC CƠ CHIẾN LƯỢC
North American Rockwell (Mỹ)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 04
Dài : 44,5 m
Sải cánh : 41,8 m (24,1m khi xếp lại)
Cao : 10,4 m
Trọng lượng không tải : 87.100 kg
Tối đa khi cất cánh : 216.400 kg
Động cơ : 04 động cơ phản lực General Electric F101-GE-102 có sức đẩy 6.570kg mỗi cái (13.851kg mỗi cái khi tái khai hỏa).
Tốc độ : 1.529 km/giờ
Cao độ : 18.000 m
Tầm hoạt động : 12.000 km
Hỏa lực : 06 đế mang 27.000kg vũ khí bên ngoài và 03 khoang chứa 34.000kg vũ khí bên trong; gồm :
* Bom :
- 84 bom điều khiển hồng ngoại Mk.82AIR.
- 81 bom bừa Mk.82.
- 84 mìn Mk.62 Quickstrike.
- 08 mìn Mk.65.
- 30 bom bầy CBU-87/89/97.
- 30 bom bầy CBU-103/104/105.
- 24 bom định vị GPS GBU-31 JDAM.
- 15 bom định vị GPS GBU-38 JDAM.
- 24 bom Mk.84.
- 144 bom định vị GPS GBU-39.
- 16 bom hạt nhân B61.
* Tên lửa :
- 24 tên lửa không-đối-đất AGM-158 JASSM.
- 12 AGM-154 JSOW.
Bay lần đầu : 23/12/1974
Trị giá : 283,1 triệu USD (1998)
Số lượng sản xuất : 104 chiếc
Quốc gia sử dụng : Mỹ.
Phi cơ so sánh : Tupolev Tu-160 Blackjack, Tu-22M Backfire (Liên Xô).
.

Convair B-58 Hustler

B-58 Hustler
OANH TẠC CƠ CHIẾN LƯỢC
Convair (Mỹ)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 03
Dài : 29,5 m
Sải cánh : 17,3 m
Cao : 8,9 m
Trọng lượng không tải : 25.200 kg
Tối đa khi cất cánh : 80.240 kg
Động cơ : 04 động cơ phản lực General Electric J79-GE-5A có sức đẩy 7.020kg mỗi cái.
Tốc độ : 2.240 km/giờ
Cao độ : 19.300 m
Tầm hoạt động : 7.590 km
Hỏa lực : 01 đại bác 20mm T171; 8.823kg bom; có thể mang 04 bom nguyên tử B43/61.
Bay lần đầu : 11/11/1956
Trị giá : 12,44 triệu USD
Số lượng sản xuất : 116 chiếc
Quốc gia sử dụng : Mỹ.
Phi cơ so sánh : North American A-5 Vigilante, Convair F-106 Delta Dart (Mỹ); Avro Vulcan, BAC TSR-2 (Anh); Dassault Mirage IV (Pháp); Tupolev Tu-22 Blinder, Myasishchev M-50 Bounder (Liên Xô).
.